外交 nghĩa là gì
wài jiāoHán Việt: NGOẠI GIAO
ngoại giao
Nghĩa
wài jiāoHSK 3Hán Việt: NGOẠI GIAO
- ngoại giao
- thuộc ngoại giao
- công việc đối ngoại
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: diplomacy; diplomatic; foreign affairs; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 外交
- 外交官wài jiāo guān nhà ngoại giao
- 外交家wài jiāo jiā nhà ngoại giao
- 外交部Wài jiāo bù Bộ Ngoại giao; văn phòng ngoại giao; Bộ Ngoại vụ
- 外交事务wài jiāo shì wù công việc đối ngoại
- 外交大臣wài jiāo dà chén Bộ trưởng Ngoại giao; (UK) Bộ trưởng Ngoại giao và Thịnh vượng chung
- 外交学院Wài jiāo Xué yuàn Đại học Ngoại giao Trung Quốc
- 外交庇护wài jiāo bì hù tị nạn ngoại giao
- 外交手腕wài jiāo shǒu wàn khéo léo ngoại giao
- 外交政策wài jiāo zhèng cè chính sách đối ngoại
- 外交特权wài jiāo tè quán quyền miễn trừ ngoại giao
- 外交部长wài jiāo bù zhǎng bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- 外交关系wài jiāo guān xì quan hệ ngoại giao; quan hệ đối ngoại
- 外交风波wài jiāo fēng bō khủng hoảng ngoại giao
- 外交豁免权wài jiāo huò miǎn quán quyền miễn trừ ngoại giao
- 外交关系理事会Wài jiāo Guān xì Lǐ shì huì Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)