天下 nghĩa là gì
tiān xiàHán Việt: THIÊN HẠ
vùng đất dưới trời
Nghĩa
tiān xiàHSK 6Hán Việt: THIÊN HẠPhổ biến #3855
- vùng đất dưới trời
- toàn thế giới
- toàn bộ Trung Quốc
- lãnh thổ
- sự cai trị
Tiếng Anh: land under heaven; the whole world; the whole of China; realm; rule
Chữ thành phần
Từ ghép với 天下
- 天下大乱tiān xià dà luàn cả nước nổi loạn
- 天下太平tiān xià tài píng khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
- 天下第一tiān xià dì yī đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước
- 天下乌鸦一般黑tiān xià wū yā yī bān hēi mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu
- 天下没有不散的宴席tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]