寸 nghĩa là gì
cùnHán Việt: THỐN
một đơn vị đo chiều dài
Nghĩa
cùnHSK 5Hán Việt: THỐNPhổ biến #4381
- một đơn vị đo chiều dài
- inch
- ngón cái
Tiếng Anh: a unit of length; inch; thumb
Chữ thành phần
Từ ghép với 寸
- 寸口cùn kǒu vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền
- 寸晷cùn guǐ xem 寸陰|寸阴[cun4 yin1]
- 寸脉cùn mài bắt mạch ở cổ tay (YHCT)
- 寸阴cùn yīn một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian bóng di chuyển một tấc)
- 寸头cùn tóu (kiểu tóc nam) đầu đinh; tóc húi cua
- 寸口脉cùn kǒu mài bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền)
- 寸土寸金cùn tǔ cùn jīn đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)
- 寸步不让cùn bù bù ràng (thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch
- 寸步不离cùn bù bù lí theo sát ai đó (thành ngữ); giữ gần gũi với
- 寸步难移cùn bù nán yí xem 寸步難行|寸步难行[cun4 bu4 nan2 xing2]
- 寸步难行cùn bù nán xíng không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ); ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
- 寸草不生cùn cǎo bù shēng nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ); nghĩa bóng: cằn cỗi
- 寸金难买寸光阴cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn Một ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian.; Thời gian là quý báu.