将將 nghĩa là gì
jiāng · jiàng · qiāngHán Việt: TƯỚNG
sẽ
Nghĩa (3 cách đọc)
jiāngHSK 5Hán Việt: TƯỚNGPhổ biến #100
- sẽ
- dùng
- lấy
- chiếu tướng
- vừa mới đây
- (giới thiệu tân ngữ của động từ chính, dùng giống như 把[ba3])
Tiếng Anh: will; shall; to use; to take; to checkmate; just a short while ago
jiàngHSK 5Hán Việt: TƯỚNGPhổ biến #100
- (dạng kết hợp) tướng
- (văn học) chỉ huy; dẫn dắt
- tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)
Tiếng Anh: (bound form) a general; (literary) to command; to lead; (Chinese chess) general (on the black side, equivalent to a king in Western chess)
qiāngHSK 5Hán Việt: TƯỚNGPhổ biến #100
- mong muốn
- mời
- yêu cầu
Tiếng Anh: to desire; to invite; to request