尺 nghĩa là gì
chě · chǐHán Việt: XÍCH
một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
Nghĩa (2 cách đọc)
chěHSK 4Hán Việt: XÍCHPhổ biến #4305
- một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
Tiếng Anh: one of the characters used to represent a musical note in gongche notation, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
chǐHSK 4Hán Việt: XÍCHPhổ biến #4305
- một thước Trung Quốc
- một phần ba mét
- thước kẻ
- thước dây
- một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
- LT: 支[zhi1], 把[ba3]
Tiếng Anh: a Chinese foot; one-third of a meter; a ruler; a tape-measure; one of the three acupoints for measuring pulse in Chinese medicine; CL:支[zhi1],把[ba3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 尺
- 尺寸chǐ cun kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
- 尺子chǐ zi thước kẻ (dụng cụ đo lường); LT:把[ba3]
- 尺度chǐ dù thang đo; tiêu chuẩn
- 尺八chǐ bā shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)
- 尺码chǐ mǎ kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)
- 尺蠖chǐ huò sâu đo, ấu trùng của bướm trong họ Geometridae; sâu inch
- 尺规chǐ guī thước và compa (trong các phép dựng hình hình học)
- 尺骨chǐ gǔ xương trụ (giải phẫu); xương cẳng tay
- 尺蠖蛾chǐ huò é bướm trong họ Geometridae
- 尺寸过大chǐ cun guò dà quá khổ (hành lý, hàng hóa, v.v.)
- 尺短寸长chǐ duǎn cùn cháng viết tắt của 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长[chi3 you3 suo3 duan3 , cun4 you3 suo3 chang2]
- 尺规作图chǐ guī zuò tú dựng hình bằng thước và compa (hình học)
- 尺有所短,寸有所长chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ); nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu; mọi thứ đều có ưu và nhược điểm