屯 nghĩa là gì
tún · zhūnHán Việt: TRUÂN
đóng quân
Nghĩa (2 cách đọc)
túnHSK 7Hán Việt: TRUÂN
- đóng quân
- tích trữ
- thôn làng
Tiếng Anh: to station (soldiers); to store up; village
zhūnHSK 7Hán Việt: TRUÂN
- dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]
Tiếng Anh: used in 屯邅[zhun1 zhan1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 屯
- 屯区Tún qū Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
- 屯垦tún kěn đồn trú binh lính để khai hoang
- 屯子tún zi làng
- 屯戍tún shù đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới
- 屯昌Tún chāng Huyện Tunchang, Hải Nam
- 屯溪Tún xī Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
- 屯特Tún tè Twente (khu vực ở Hà Lan)
- 屯留Tún liú Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
- 屯落tún luò ngôi làng
- 屯邅zhūn zhān (văn học) không tiến triển
- 屯门Tún mén quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông
- 屯驻tún zhù đóng quân; đồn trú; đồn binh
- 屯昌县Tún chāng Xiàn Huyện Tunchang, Hải Nam
- 屯溪区Tún xī Qū Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
- 屯留县Tún liú Xiàn Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
- 屯特大学Tún tè Dà xué Đại học Twente