库庫 nghĩa là gì
kùHán Việt: KHO
nhà kho
Nghĩa
kùHSK 5Hán Việt: KHOPhổ biến #2737
- nhà kho
- kho lưu trữ
- thư viện (tập tin)
Tiếng Anh: warehouse; storehouse; (file) library
Chữ thành phần
Từ ghép với 库
- 库仑Kù lún Charles-Augustin de Coulomb (1736-1806), nhà vật lý người Pháp
- 库仑kù lún coulomb (đơn vị điện tích)
- 库伦Kù lún Kulun, tên cũ của Ulaanbaatar hiện nay, thủ đô của Mông Cổ (tiếng Mông Cổ: ngôi đền)
- 库伦kù lún bãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ)
- 库克Kù kè Cook (tên gọi); Đại úy James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
- 库姆Kù mǔ Qom (thành phố linh thiêng ở Iran)
- 库存kù cún tài sản hoặc tiền mặt dự trữ; hàng tồn kho
- 库德Kù dé nhóm dân tộc Kurd
- 库房kù fáng kho lưu trữ; kho hàng
- 库尔Kù ěr Chur (thành phố ở Thụy Sĩ)
- 库纳kù nà kuna (đơn vị tiền tệ của Croatia)
- 库藏kù cáng lưu trữ; có cái gì đó trong kho
- 库车Kù chē Kuchar Nahiyisi hoặc huyện Kuche ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
- 库仑计Kù lún jì vôn kế
- 库伦旗Kù lún qí cờ Hure hoặc Xüree khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
- 库伦镇Kù lún zhèn trấn Hure ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
- 库克山Kù kè shān Núi Cook ở Đảo Nam New Zealand, công viên quốc gia và đỉnh cao nhất
- 库工党Kù Gōng dǎng viết tắt của Đảng Công nhân Kurdistan 庫爾德工人黨|库尔德工人党[Ku4 er3 de2 Gong1 ren2 dang3]
- 库拉索Kù lā suǒ Curaçao
- 库模块kù mó kuài mô-đun thư viện