得 nghĩa là gì
dé · dè · de · děiHán Việt: ĐẮC
được
Nghĩa (4 cách đọc)
déHSK 2Hán Việt: ĐẮCPhổ biến #58
- được
- nhận
- giành được
- bị (bệnh)
- thích hợp
- phù hợp
- tự hào
- hài lòng
- cho phép
- đồng ý
- sẵn sàng
- xong
Tiếng Anh: to obtain; to get; to gain; to catch (a disease); proper; suitable
dèHSK 2Hán Việt: ĐẮCPhổ biến #58
Tiếng Anh: used in 得瑟[de4 se5]
deHSK 2Hán Việt: ĐẮCPhổ biến #58
- trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
Tiếng Anh: structural particle: used after a verb (or adjective as main verb), linking it to following phrase indicating effect, degree, possibility etc
děiHSK 2Hán Việt: ĐẮCPhổ biến #58
- phải
- cần phải
- nên
- cần
Tiếng Anh: to have to; must; ought to; to need to