恨 nghĩa là gì
hènHán Việt: HẬN
ghét
Nghĩa
hènHSK 5Hán Việt: HẬNPhổ biến #1715
- ghét
- hối tiếc
Tiếng Anh: to hate; to regret
Chữ thành phần
Từ ghép với 恨
- 恨不得hèn bu de ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó
- 恨事hèn shì một việc đáng tiếc hoặc oán hận
- 恨人hèn rén khiêu khích; bực tức
- 恨恶hèn wù coi thường
- 恨意hèn yì oán hận; thù hận; cay đắng
- 恨透hèn tòu căm ghét cay đắng
- 恨不能hèn bu néng xem 恨不得[hen4 bu5 de5]
- 恨之入骨hèn zhī rù gǔ căm ghét ai đó thấu xương (thành ngữ)
- 恨海难填hèn hǎi nán tián biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
- 恨铁不成钢hèn tiě bù chéng gāng nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng