找 nghĩa là gì
zhǎoHán Việt: QUƠ
cố gắng tìm
Nghĩa
zhǎoHSK 1Hán Việt: QUƠPhổ biến #152
- cố gắng tìm
- tìm
- đến gặp ai đó
- tìm thấy
- tìm kiếm
- trả lại
- thối tiền
Tiếng Anh: to try to find; to look for; to call on sb; to find; to seek; to return
Chữ thành phần
Từ ghép với 找
- 找到zhǎo dào tìm thấy
- 找出zhǎo chū tìm; tìm ra
- 找事zhǎo shì tìm việc làm; gây sự
- 找回zhǎo huí lấy lại
- 找寻zhǎo xún tìm kiếm; tìm; tìm lỗi
- 找平zhǎo píng san phẳng (mặt đất); làm cho phẳng
- 找抽zhǎo chōu (khẩu ngữ) tìm rắc rối
- 找死zhǎo sǐ chuốc lấy cái chết; làm liều
- 找碴zhǎo chá biến thể của 找茬[zhao3 cha2]
- 找茬zhǎo chá bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét
- 找着zhǎo zháo tìm thấy
- 找补zhǎo bu bù đắp; bù vào; bổ sung
- 找见zhǎo jiàn tìm thấy (thứ mà người ta đang tìm)
- 找赎zhǎo shú (phương ngữ) trả tiền thừa
- 找辙zhǎo zhé tìm cớ
- 找遍zhǎo biàn tìm khắp nơi; tìm khắp mọi chỗ; lục soát
- 找钱zhǎo qián trả tiền thừa
- 找零zhǎo líng đưa tiền thối; đổi tiền
- 找头zhǎo tou tiền thối (từ số tiền đã trả)
- 找齐zhǎo qí làm cho đồng đều; điều chỉnh cho đều; bù đắp thiếu hụt