抬擡 nghĩa là gì
tái
nâng
Nghĩa (2 cách đọc)
táiHSK 5Phổ biến #3574
- nâng
- nhấc
- (hai người trở lên) khiêng
Tiếng Anh: to lift; to raise; (of two or more persons) to carry
táiHSK 5Phổ biến #3574
Tiếng Anh: variant of 抬[tai2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 抬
- 抬头tái tóu ngẩng đầu; lên ngôi; tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v.
- 抬杠tái gàng cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác)
- 抬秤tái chèng cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân
- 抬举tái ju nâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.)
- 抬起tái qǐ nâng lên
- 抬高tái gāo