抱 nghĩa là gì
bàoHán Việt: BÃO
ôm
Nghĩa
bàoHSK 4Hán Việt: BÃOPhổ biến #1238
- ôm
- mang (trong tay)
- ôm ấp
- bao quanh
- trân trọng
- (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn
Tiếng Anh: to hold; to carry (in one's arms); to hug; to embrace; to surround; to cherish
Chữ thành phần
Từ ghép với 抱
- 抱怨bào yuàn phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn
- 抱歉bào qiàn xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
- 抱负bào fù hoài bão; tham vọng
- 抱团bào tuán kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau
- 抱定bào dìng giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố
- 抱屈bào qū cảm thấy bị oan ức
- 抱恨bào hèn có nỗi tiếc nuối day dứt
- 抱愧bào kuì cảm thấy xấu hổ
- 抱抱bào bào ôm; ôm ấp
- 抱拳bào quán chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)
- 抱持bào chí giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...)
- 抱摔bào shuāi động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
- 抱有bào yǒu có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)
- 抱枕bào zhěn gối ôm; gối hoặc đệm dài
- 抱病bào bìng bị ốm; sức khỏe không tốt
- 抱睡bào shuì ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ
- 抱石bào shí (thể thao) leo khối đá
- 抱窝bào wō (khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ
- 抱臂bào bì khoanh tay
- 抱头bào tóu đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)