探 nghĩa là gì
tànHán Việt: THÁM
thám hiểm
Nghĩa
tànHSK 7Hán Việt: THÁMPhổ biến #2298
- thám hiểm
- tìm kiếm
- do thám
- thăm
- duỗi ra
Tiếng Anh: to explore; to search out; to scout; to visit; to stretch forward
Chữ thành phần
Từ ghép với 探
- 探索tàn suǒ khám phá; thăm dò
- 探讨tàn tǎo điều tra; thăm dò
- 探测tàn cè thăm dò; khảo sát
- 探险tàn xiǎn thám hiểm; đi thám hiểm; cuộc phiêu lưu
- 探望tàn wàng thăm; hỏi thăm; nhìn quanh
- 探亲tàn qīn về thăm gia đình
- 探求tàn qiú tìm kiếm; theo đuổi; điều tra
- 探井tàn jǐng (khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm
- 探伤tàn shāng kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.)
- 探勘tàn kān thăm dò; khảo sát; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
- 探员tàn yuán thám tử; điều tra viên; đặc vụ
- 探问tàn wèn điều tra; hỏi thăm
- 探奇tàn qí tìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt
- 探子tàn zi người thu thập tin tình báo; gián điệp; thám tử
- 探家tàn jiā về thăm nhà
- 探察tàn chá điều tra; quan sát; trinh sát; tìm hiểu và xem xét; thám hiểm
- 探寻tàn xún tìm kiếm; tìm tòi; khám phá
- 探尺tàn chǐ que thăm; dụng cụ đo lường
- 探底tàn dǐ (giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh; chạm đáy
- 探店tàn diàn thử nhà hàng và quay video chia sẻ trên Internet