撕 nghĩa là gì
sī
xé
Nghĩa
sīHSK 7
- xé
Tiếng Anh: to tear
Chữ thành phần
Từ ghép với 撕
- 撕咬sī yǎo cắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)
- 撕扯sī chě xé toạc
- 撕掉sī diào xé ra (và vứt đi); xé bỏ
- 撕毁sī huǐ xé nát; xé vụn; xé thành từng mảnh
- 撕烂sī làn xé nát; xé thành từng mảnh
- 撕破sī pò xé; rách
- 撕碎sī suì xé vụn
- 撕票sī piào nghĩa đen: xé vé; giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)
- 撕裂sī liè xé rách; xé toạc; vết rách
- 撕逼sī bī (tiếng lóng) (nghĩa đen) xé toạc âm đạo; (nghĩa bóng) (phụ nữ) cãi lộn; đánh nhau như chó với mèo
- 撕破脸sī pò liǎn cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện; xé toạc vào nhau
- 撕破脸皮sī pò liǎn pí xem 撕破臉|撕破脸[si1 po4 lian3]