桃 nghĩa là gì
táoHán Việt: ĐÀO
quả đào
Nghĩa
táoHSK 5Hán Việt: ĐÀO
- quả đào
Tiếng Anh: peach
Chữ thành phần
Từ ghép với 桃
- 桃花táo huā hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
- 桃树táo shù cây đào; LT:株[zhu1]
- 桃仁táo rén nhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc
- 桃园Táo yuán thành phố và huyện Đào Viên ở Đài Loan
- 桃城Táo chéng quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc
- 桃子táo zi quả đào
- 桃山Táo shān quận Đào Sơn của thành phố Thất Đài Hà 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
- 桃心táo xīn biểu tượng trái tim ♥
- 桃汛táo xùn lũ mùa xuân (khi hoa đào nở)
- 桃江Táo jiāng huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
- 桃源Táo yuán huyện Taoyuan ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam; xã Taoyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 桃源táo yuán xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]
- 桃红táo hóng màu hồng đào
- 桃色táo sè màu hồng; màu đào; tình yêu bất chính
- 桃园市Táo yuán shì thành phố Đào Viên ở miền bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Đào Viên
- 桃园县Táo yuán xiàn huyện Đào Viên ở Đài Loan
- 桃城区Táo chéng qū quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc
- 桃太郎Táo tài láng Momotaro hay Đào Thái Lang, nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản; (Đài Loan) người Nhật
- 桃山区Táo shān qū quận Taoshan của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
- 桃江县Táo jiāng xiàn huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam