歪 nghĩa là gì
wāi · wǎiHán Việt: QUAY
lệch
Nghĩa (2 cách đọc)
wāiHSK 7Hán Việt: QUAY
- lệch
- nghiêng một góc
- quanh co
- độc hại
- (khẩu ngữ) nằm nghiêng một bên
Tiếng Anh: askew; at a crooked angle; devious; noxious; (coll.) to lie on one's side
wǎiHSK 7Hán Việt: QUAY
- bong gân (mắt cá chân) (Đài Loan)
Tiếng Anh: to sprain (one's ankle) (Tw)