死 nghĩa là gì
sǐHán Việt: TỢ
chết
Nghĩa
sǐHSK 3Hán Việt: TỢPhổ biến #177
- chết
- không thể qua được
- không linh hoạt
- cứng nhắc
- cực kỳ
- chết tiệt
Tiếng Anh: to die; impassable; uncrossable; inflexible; rigid; extremely
Chữ thành phần
Từ ghép với 死
- 死亡sǐ wáng chết; tử vong
- 死心sǐ xīn từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp
- 死心塌地sǐ xīn tā dì quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
- 死人sǐ rén người chết; (khẩu ngữ) chết; (một cái chết) xảy ra
- 死仗sǐ zhàng chiến đấu ác liệt; cuộc đấu tranh gian khổ
- 死信sǐ xìn thư thất lạc; thư có tin ai đó qua đời
- 死伤sǐ shāng thương vong; người chết và bị thương
- 死刑sǐ xíng án tử hình; xử tử hình
- 死别sǐ bié chia ly bởi cái chết
- 死劲sǐ jìn dốc toàn bộ sức lực; hết sức mình
- 死区sǐ qū vùng chết; điểm mù
- 死去sǐ qù chết
- 死命sǐ mìng số phận; chết; tuyệt vọng
- 死囚sǐ qiú tù nhân chờ hành quyết; phạm nhân bị kết án tử hình; người đang chờ xử tử
- 死因sǐ yīn nguyên nhân cái chết
- 死城sǐ chéng thành phố ma
- 死士sǐ shì người sẵn sàng hy sinh tính mạng (vì chính nghĩa)
- 死宅sǐ zhái otaku cuồng nhiệt (người hầu như không ra khỏi nhà, nơi họ chơi game, xem phim, v.v.)
- 死守sǐ shǒu bảo vệ tài sản đến chết; bám chặt vào thói quen cũ; không thay đổi
- 死定sǐ dìng tiêu rồi; xong đời