母 nghĩa là gì
mǔHán Việt: MẪU
mẹ
Nghĩa
mǔHSK 6Hán Việt: MẪUPhổ biến #2351
- mẹ
- người nữ lớn tuổi
- gốc rễ
- nguồn
- con cái (giới tính cái của động vật)
Tiếng Anh: mother; elderly female relative; origin; source; (of animals) female
Chữ thành phần
Từ ghép với 母
- 母亲mǔ qīn mẹ; cũng đọc là [mu3 qin5]; LT:個|个[ge4]
- 母女mǔ nǚ mẹ và con gái; mẹ-con gái
- 母子mǔ zǐ mẹ và con; phụ huynh và công ty con; chính và lãi
- 母鸡mǔ jī gà mái; không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)
- 母语mǔ yǔ ngôn ngữ mẹ đẻ; tiếng mẹ đẻ; (ngôn ngữ học) ngôn ngữ tổ tiên
- 母乳mǔ rǔ sữa mẹ
- 母哈mǔ hā chó husky cái
- 母丧mǔ sāng cái chết của mẹ
- 母带mǔ dài băng gốc
- 母弹mǔ dàn đạn mẹ (của bom chùm)
- 母爱mǔ ài tình mẫu tử
- 母星mǔ xīng (khoa học viễn tưởng) hành tinh mẹ; (thiên văn học) sao mẹ
- 母板mǔ bǎn bo mạch chủ
- 母校mǔ xiào trường cũ
- 母机mǔ jī máy công cụ; mẫu hạm
- 母港mǔ gǎng cảng nhà (của một con tàu hoặc hạm đội)
- 母汤mǔ tāng (Đài Loan) (tiếng lóng) đừng; không được; không thể (xuất phát từ tiếng Đài Loan 毋通, phát âm Tai-lo [m̄-thang], tương tự với tiếng Quan Thoại 不要[bu4 yao4] hoặc 不行[bu4 xing2])
- 母犬mǔ quǎn chó cái; chó mẹ
- 母球mǔ qiú bi cái (trong billiards)
- 母系mǔ xì mẫu hệ; mẫu quyền