流动流動 nghĩa là gì
liú dòngHán Việt: LƯU ĐỘNG
chảy
Nghĩa
liú dòngHSK 5Hán Việt: LƯU ĐỘNG
- chảy
- lưu thông
- đi từ nơi này đến nơi khác
- có tính di động
- (tài sản) lưu động
Tiếng Anh: to flow; to circulate; to move about; mobile; (of assets) liquid
Chữ thành phần
Từ ghép với 流动
- 流动性liú dòng xìng dòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
- 流动率liú dòng lǜ tỷ lệ luân chuyển (của nhân viên)
- 流动人口liú dòng rén kǒu dân số tạm trú; dân số lưu động
- 流动儿童liú dòng ér tóng trẻ em di cư
- 流动负债liú dòng fù zhài nợ phải trả ngắn hạn
- 流动资产liú dòng zī chǎn (báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản