涨漲 nghĩa là gì
zhǎng · zhàngHán Việt: TRƯỚNG
tăng (giá cả, sông ngòi)
Nghĩa (2 cách đọc)
zhǎngHSK 5Hán Việt: TRƯỚNGPhổ biến #4020
- tăng (giá cả, sông ngòi)
Tiếng Anh: to rise (of prices, rivers)
zhàngHSK 5Hán Việt: TRƯỚNGPhổ biến #4020
- sưng
- phồng
Tiếng Anh: to swell; to distend
Chữ thành phần
Từ ghép với 涨
- 涨价zhǎng jià tăng giá trị; tăng giá
- 涨停zhǎng tíng (giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)
- 涨到zhǎng dào tăng lên; tăng
- 涨势zhǎng shì xu hướng tăng; đà tăng (ví dụ: về giá cả)
- 涨幅zhǎng fú mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)
- 涨水zhǎng shuǐ mực nước dâng