滴 nghĩa là gì
dīHán Việt: NHÍCH
một giọt
Nghĩa
dīHSK 6Hán Việt: NHÍCHPhổ biến #2035
- một giọt
- nhỏ giọt
Tiếng Anh: to drip; to let drip; to apply (eye drops etc); (bound form) a drop (of liquid); classifier for drops of liquid
Chữ thành phần
Từ ghép với 滴
- 滴下dī xià nhỏ giọt
- 滴剂dī jì truyền nhỏ giọt (ví dụ: truyền dịch y tế)
- 滴定dī dìng chuẩn độ
- 滴度dī dù (hoá học, y học) hiệu giá
- 滴水dī shuǐ giọt nước; nước nhỏ giọt
- 滴注dī zhù nhỏ vào; truyền dịch; thấm
- 滴流dī liú rỉ nước
- 滴滴Dī dī DiDi, công ty vận tải qua ứng dụng (viết tắt của 滴滴出行[Di1 di1 Chu1 xing2])
- 滴漏dī lòu đồng hồ nước; nhỏ giọt
- 滴沥dī lì nhỏ giọt (nước mưa)
- 滴灌dī guàn tưới nhỏ giọt
- 滴瓶dī píng (hóa học) chai nhỏ giọt
- 滴石dī shí nhũ đá (địa chất); thạch nhũ và măng đá
- 滴答dī dā (từ tượng thanh) âm thanh tí tách; nước nhỏ giọt; tích tắc (đồng hồ)
- 滴管dī guǎn ống truyền tĩnh mạch; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt; (thông tục) pipet
- 滴翠dī cuì xanh tươi; xanh
- 滴道Dī dào quận Didao của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
- 滴点dī diǎn điểm nóng chảy (của dầu bôi trơn)
- 滴定管dī dìng guǎn burette
- 滴溜圆dī liū yuán tròn xoe