炒 nghĩa là gì
chǎoHán Việt: SAO
xào; chiên
Nghĩa
chǎoHSK 6Hán Việt: SAOPhổ biến #2197
- xào; chiên
- xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ
- thổi phồng
- sa thải; đuổi việc (ai đó)
Tiếng Anh: to sauté; to stir-fry; to speculate (in real estate etc); to scalp; to hype up; to sack; to fire (sb)
Chữ thành phần
Từ ghép với 炒
- 炒作chǎo zuò quảng cáo rầm rộ; quảng bá (trên truyền thông)
- 炒股chǎo gǔ (thông tục) đầu cơ cổ phiếu
- 炒信chǎo xìn (người kinh doanh) thổi phồng danh tiếng bằng cách không trung thực (ví dụ: đăng đánh giá giả)
- 炒勺chǎo sháo chảo có tay cầm dài; xẻng xào; muôi
- 炒汇chǎo huì đầu cơ ngoại tệ
- 炒家chǎo jiā nhà đầu cơ
- 炒房chǎo fáng đầu cơ bất động sản
- 炒更chǎo gēng làm thêm ngoài giờ
- 炒热chǎo rè đẩy giá bằng cách đầu cơ; thổi phồng
- 炒米chǎo mǐ cơm rang; kê xào bơ
- 炒菜chǎo cài xào nấu; nấu ăn; món xào
- 炒蛋chǎo dàn trứng bác
- 炒货chǎo huò đồ ăn vặt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)
- 炒锅chǎo guō chảo wok; chảo rán
- 炒饭chǎo fàn cơm chiên; (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục
- 炒面chǎo miàn mì xào; "chow mein"
- 炒冷饭chǎo lěng fàn xào cơm nguội; bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ; làm lại sản phẩm cũ kỹ
- 炒地皮chǎo dì pí đầu cơ đất xây dựng
- 炒气氛chǎo qì fēn khuấy động không khí
- 炒股票chǎo gǔ piào đầu cơ cổ phiếu