烦煩 nghĩa là gì
fánHán Việt: PHIỀN
cảm thấy bực bội
Nghĩa
fánHSK 4Hán Việt: PHIỀNPhổ biến #2084
- cảm thấy bực bội
- làm phiền
- quấy rầy
- dư thừa và rối rắm
- bức bối
Tiếng Anh: to feel vexed; to bother; to trouble; superfluous and confusing; edgy
Chữ thành phần
Từ ghép với 烦
- 烦恼fán nǎo lo lắng; phiền muộn; phiền não
- 烦躁fán zào bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên
- 烦闷fán mèn buồn bực; u sầu
- 烦乱fán luàn lo lắng; kích động
- 烦人fán rén làm phiền; phiền phức; khó chịu
- 烦冗fán rǒng đa dạng và phức tạp (về công việc); dài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)
- 烦冤fán yuān nản lòng; bối rối; đau khổ
- 烦劳fán láo làm phiền ai đó (làm việc gì); phiền phức; bất tiện
- 烦心fán xīn phiền lòng; bực bội
- 烦忧fán yōu lo lắng; phiền muộn
- 烦扰fán rǎo làm phiền; quấy rầy; bực bội
- 烦琐fán suǒ tẻ nhạt; phức tạp; nhỏ nhặt
- 烦腻fán nì chán ngấy
- 烦请fán qǐng (lịch sự) xin vui lòng ...
- 烦杂fán zá nhiều và lộn xộn; rối rắm
- 烦心事fán xīn shì rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng