熟 nghĩa là gì
shúHán Việt: THỤC
chín; trưởng thành
Nghĩa
shúHSK 2Hán Việt: THỤCPhổ biến #3050
- chín; trưởng thành
- nấu chín; xong
- quen thuộc; quen biết
- có kinh nghiệm; thành thạo
- (về giấc ngủ, v.v.) sâu; sâu sắc
- cũng phát âm là [shou2]
Tiếng Anh: ripe; mature; thoroughly cooked; done; familiar; acquainted; experienced; skilled; (of sleep etc) deep; profound; also pr. [shou2]