片 nghĩa là gì
piān · piànHán Việt: PHIẾN
đĩa
Nghĩa (2 cách đọc)
piānHSK 2Hán Việt: PHIẾNPhổ biến #560
- đĩa
- tấm
Tiếng Anh: disk; sheet
piànHSK 2Hán Việt: PHIẾNPhổ biến #560
- mảnh mỏng
- bông
- một lát
- phim
- phim truyền hình
- thái
- lát mỏng
- một phần
- không hoàn chỉnh
- phiến diện
- lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước
- lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v.
- dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v.
- bộ Khang Hy số 91
Tiếng Anh: thin piece; flake; a slice; film; TV play; to slice