特别特別 nghĩa là gì
tè biéHán Việt: ĐẶC BIẾT
khác thường; đặc biệt
Nghĩa
tè biéHSK 2Hán Việt: ĐẶC BIẾTPhổ biến #541
- khác thường; đặc biệt
- rất; đặc biệt; đặc biệt là
- đặc biệt; cho một mục đích cụ thể
- (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là
Tiếng Anh: unusual; special; very; especially; particularly; expressly; for a specific purpose; (often followed by 是[shi4]) in particular
Chữ thành phần
Từ ghép với 特别
- 特别客串tè bié kè chuàn nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)
- 特别待遇tè bié dài yù đối xử đặc biệt
- 特别感谢tè bié gǎn xiè đặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt
- 特别护理tè bié hù lǐ chăm sóc đặc biệt
- 特别任务连Tè bié Rèn wu lián Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông
- 特别提款权