白 nghĩa là gì
Bái · báiHán Việt: BẠCH
họ [Bai2]
Nghĩa (2 cách đọc)
BáiHSK 1Hán Việt: BẠCHPhổ biến #930
- họ [Bai2]
Tiếng Anh: surname Bai; Bai ethnic group
báiHSK 1Hán Việt: BẠCHPhổ biến #930
- trắng
- tuyết
- tinh khiết
- sáng
- trống
- rỗng
- đơn giản
- rõ ràng
- làm rõ
- uổng
- phí phạm
- miễn phí
- phản động
- chống cộng
- tang lễ
- nhìn chằm chằm
- viết sai chữ
- phát biểu
- giải thích
- bạch thoại
- lời thoại trong kinh kịch
Tiếng Anh: white; in vain; free of charge; (bound form) (of facts, the truth, a situation) clear; evident (e.g. 真相大白[zhen1 xiang4 da4 bai2]); (bound form) plain; without additions (e.g. 白飯|白饭[bai2 fan4]); (bound form) to explain; to state (e.g. 辯白|辩白[bian4 bai2])
Chữ thành phần
Từ ghép với 白
- 白天bái tiān ban ngày; trong ngày; ngày
- 白色bái sè màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
- 白菜bái cài cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]
- 白酒bái jiǔ baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])
- 白领bái lǐng lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 白白bái bái uổng công; không có mục đích; không được gì