盆 nghĩa là gì
pénHán Việt: BÒN
chậu
Nghĩa
pénHSK 5Hán Việt: BÒN
- chậu
- chậu hoa
- đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: basin; flower pot; unit of volume equal to 12 斗[dou3] and 8 升[sheng1], approx 128 liters; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 盆
- 盆地pén dì (địa lý) lòng chảo; chỗ trũng
- 盆友pén yǒu (tiếng lóng Internet) bạn (chơi chữ của 朋友[peng2 you3])
- 盆子pén zi cái chậu
- 盆景pén jǐng cây cảnh; phong cảnh trong chậu
- 盆栽pén zāi trồng (cây) trong chậu; cây trồng trong chậu (đôi khi chỉ cụ thể cây bonsai)
- 盆浴pén yù bồn tắm
- 盆钵pén bō thuật ngữ chung cho đồ gốm
- 盆腔pén qiāng khoang chậu; ống sinh
- 盆花pén huā hoa trồng chậu