磕 nghĩa là gì
kē · kè
gõ
Nghĩa (2 cách đọc)
kēHSK 7
- gõ
- đập (vào thứ gì cứng)
- gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.)
Tiếng Anh: to tap; to knock (against sth hard); (esp.) to knock (mud from boots, ash from a pipe etc); (fandom slang) to be into (a character relationship, dynamic, or trope)
kèHSK 7
- biến thể của 嗑[ke4]
Tiếng Anh: variant of 嗑[ke4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 磕
- 磕碰kē pèng va chạm; đụng phải; có mâu thuẫn
- 磕磕kē kē (từ tượng thanh) gõ
- 磕糖kē táng (tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm; phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu thích hôn hoặc âu yếm
- 磕头kē tóu khấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất)
- 磕膝盖kē xī gài (phương ngữ) đầu gối
- 磕磕巴巴kē kē bā bā