站 nghĩa là gì
zhànHán Việt: TRẠM
trạm
Nghĩa
zhànHSK 1Hán Việt: TRẠMPhổ biến #399
- trạm
- đứng
- dừng
- tạm dừng
- chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức
- trang web
Tiếng Anh: station; to stand; to halt; to stop; branch of a company or organization; website
Chữ thành phần
Từ ghép với 站
- 站住zhàn zhù đứng lại
- 站台zhàn tái sân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên); (Trung Hoa Dân Quốc) trang web
- 站立zhàn lì đứng; đang đứng; đứng trên đôi chân
- 站员zhàn yuán nhân viên nhà ga; nhân viên đường sắt
- 站地zhàn dì điểm dừng (trên tuyến xe buýt hoặc tàu hỏa)
- 站姿zhàn zī tư thế đứng
- 站岗zhàn gǎng đứng gác; phục vụ canh gác
- 站牌zhàn pái biển trạm xe buýt; biển ga tàu
- 站稳zhàn wěn đứng vững
- 站起zhàn qǐ đứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa); đứng; dựng lên
- 站长zhàn zhǎng người phụ trách trạm xe lửa 車站|车站[che1 zhan4] (trưởng trạm), trang web 網站|网站[wang3 zhan4] (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站[zhi4 gong1 zhan4] (quản lý trung tâm), v.v.
- 站队zhàn duì xếp hàng; đứng thành hàng; (nghĩa bóng) đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái
- 站点zhàn diǎn trang web
- 站前区Zhàn qián qū quận Zhanqian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
- 站管理zhàn guǎn lǐ quản lý trạm
- 站街女zhàn jiē nǚ gái đứng đường
- 站起来zhàn qǐ lai đứng lên
- 站军姿zhàn jūn zī đứng nghiêm (quân đội)
- 站不住脚zhàn bu zhù jiǎo không có cơ sở; không vững chắc
- 站稳脚步zhàn wěn jiǎo bù có chỗ đứng vững chắc; (nghĩa bóng) tự mình ổn định