第二 nghĩa là gì
dì èrHán Việt: ĐẬY NHÌ
thứ hai
Nghĩa
dì èrHSK 1Hán Việt: ĐẬY NHÌPhổ biến #527
- thứ hai
- số hai
- kế tiếp
- phụ
Tiếng Anh: second; number two; next; secondary
Chữ thành phần
Từ ghép với 第二
- 第二位dì èr wèi vị trí thứ hai
- 第二天dì èr tiān ngày hôm sau; hôm sau
- 第二性Dì èr xìng Giới tính thứ hai (sách của Simone de Beauvoir)
- 第二春dì èr chūn (nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai; một trang mới của cuộc đời
- 第二次dì èr cì lần thứ hai; thứ hai; số hai
- 第二声dì èr shēng thanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại; thanh ngang lên