答 nghĩa là gì
dā · dáHán Việt: ĐÁP
hình thức gắn liền có nghĩa giống như từ tự do 答[da2], dùng trong 答應|答应[da1 ying5], 答理[da1 li5] vv
Nghĩa (2 cách đọc)
dāHSK 5Hán Việt: ĐÁPPhổ biến #2744
- hình thức gắn liền có nghĩa giống như từ tự do 答[da2], dùng trong 答應|答应[da1 ying5], 答理[da1 li5] vv
Tiếng Anh: bound form having the same meaning as the free word 答[da2], used in 答應|答应[da1 ying5], 答理[da1 li5] etc
dáHSK 5Hán Việt: ĐÁPPhổ biến #2744
- trả lời
- phản hồi
- đáp lại
Tiếng Anh: to answer; to reply; to respond
Chữ thành phần
Từ ghép với 答
- 答应dā ying trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa
- 答案dá àn câu trả lời; giải pháp; LT:個|个[ge4]
- 答复dá fù biến thể của 答覆|答复[da2 fu4]
- 答复dá fù trả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)
- 答辩dá biàn trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án
- 答卷dá juàn bài thi đã hoàn thành; tờ đáp án; LT:份[fen4],張|张[zhang1]