耍 nghĩa là gì
Shuǎ · shuǎ
họ [Shua3]
Nghĩa (2 cách đọc)
ShuǎHSK 7Phổ biến #3070
- họ [Shua3]
Tiếng Anh: surname Shua
shuǎHSK 7Phổ biến #3070
- chơi đùa
- sử dụng
- phô diễn (làm màu, v.v.)
- thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)
Tiếng Anh: to play with; to wield; to act (cool etc); to display (a skill, one's temper etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 耍
- 耍赖shuǎ lài cư xử vô liêm sỉ; không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v.; giả ngu
- 耍子shuǎ zi chơi; đùa giỡn
- 耍宝shuǎ bǎo khoe khoang; diễn trò cho người khác vui
- 耍废shuǎ fèi (Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả; đi chơi; la cà
- 耍弄shuǎ nòng chơi đùa; trao đổi; dùng đến
- 耍滑shuǎ huá dùng mánh khóe; hành động một cách láu cá; cố gắng trốn tránh (công việc, trách nhiệm)