耗 nghĩa là gì
hàoHán Việt: HAO
lãng phí
Nghĩa
hàoHSK 7Hán Việt: HAO
- lãng phí
- tiêu tốn
- tiêu thụ
- phung phí
- tin tức
- (thông tục) trì hoãn
- chần chừ
Tiếng Anh: to waste; to spend; to consume; to squander; news; (coll.) to delay
Chữ thành phần
Từ ghép với 耗
- 耗费hào fèi lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ
- 耗时hào shí tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian)
- 耗力hào lì tốn nhiều sức lực
- 耗失hào shī (của thứ nên được giữ lại: dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt v.v.) bị mất
- 耗子hào zi (tiếng địa phương) chuột
- 耗损hào sǔn lãng phí
- 耗散hào sàn tiêu tán; phung phí
- 耗材hào cái vật liệu tiêu hao; tiêu thụ nguyên liệu thô
- 耗尽hào jìn tiêu hao; dùng hết; cạn kiệt
- 耗能hào néng tiêu thụ năng lượng
- 耗资hào zī tiêu tốn; chi phí; tốn kém
- 耗电hào diàn tiêu thụ điện; tiêu thụ năng lượng
- 耗油量hào yóu liàng mức tiêu thụ nhiên liệu
- 耗子尾汁hào zi wěi zhī tự lo lấy chơi chữ của 好自為之|好自为之[hao3 zi4 wei2 zhi1])
- 耗时耗力hào shí hào lì tốn nhiều thời gian và công sức