肩 nghĩa là gì
jiān
vai
Nghĩa
jiānHSK 5Phổ biến #4664
- vai
- gánh vác (trách nhiệm, v.v.)
Tiếng Anh: shoulder; to shoulder (responsibilities etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 肩
- 肩膀jiān bǎng vai
- 肩负jiān fù gánh vác (gánh nặng); chịu đựng; chịu (thiệt thòi)
- 肩带jiān dài dây đeo vai; đai vai; thắt lưng đeo chéo; quai đeo kiếm; LT:條|条[tiao2]
- 肩扛jiān káng mang trên vai
- 肩章jiān zhāng cầu vai; vòng đeo vai; phù hiệu vai
- 肩胛jiān jiǎ vai; vùng xương bả vai; xương bả vai
- 肩膊jiān bó vai
- 肩起jiān qǐ gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm, v.v.)
- 肩部jiān bù vai; vùng vai
- 肩头jiān tóu trên vai; (phương ngữ) vai
- 肩并肩jiān bìng jiān kề vai sát cánh; sóng vai; bên nhau
- 肩周炎jiān zhōu yán viêm bao khớp vai (đông cứng vai)
- 肩胛骨jiān jiǎ gǔ xương bả vai; xương bả
- 肩射导弹jiān shè dǎo dàn tên lửa vác vai