英雄 nghĩa là gì
yīng xióngHán Việt: ANH HÙNG
anh hùng
Nghĩa
yīng xióngHSK 6Hán Việt: ANH HÙNGPhổ biến #1553
- anh hùng
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: hero; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 英雄
- 英雄式yīng xióng shì anh hùng, mang tính anh hùng
- 英雄好汉yīng xióng hǎo hàn anh hùng
- 英雄救美yīng xióng jiù měi anh hùng cứu mỹ nhân
- 英雄联盟Yīng xióng Lián méng Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)
- 英雄所见略同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau.
- 英雄无用武之地