评評 nghĩa là gì
píngHán Việt: BÌNH
thảo luận
Nghĩa
píngHSK 6Hán Việt: BÌNH
- thảo luận
- bình luận
- phê bình
- đánh giá
- chọn lựa (qua đánh giá công khai)
Tiếng Anh: to discuss; to comment; to criticize; to judge; to choose (by public appraisal)
Chữ thành phần
Từ ghép với 评
- 评价píng jià đánh giá
- 评论píng lùn bình luận về; thảo luận; bình luận
- 评估píng gū đánh giá; sự đánh giá; ước lượng
- 评选píng xuǎn bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
- 评委píng wěi ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])
- 评审píng shěn thẩm định; đánh giá; phán xét
- 评判píng pàn đánh giá (một cuộc thi); thẩm định
- 评定píng dìng đánh giá; đưa ra phán quyết
- 评论员píng lùn yuán người bình luận
- 评事píng shì thảo luận và đánh giá; thẩm định
- 评介píng jiè đánh giá (một cuốn sách)
- 评分píng fēn chấm điểm; chấm bài (bài của học sinh); điểm
- 评卷píng juàn chấm bài thi
- 评断píng duàn phán xét; đánh giá
- 评书píng shū pingshu, một loại hình nghệ thuật dân gian nơi một người biểu diễn kể chuyện từ lịch sử hoặc hư cấu
- 评比píng bǐ đánh giá (bằng cách so sánh)
- 评为píng wéi bầu chọn là; chọn là; xem như
- 评奖píng jiǎng xác định người nhận giải thưởng thông qua thảo luận
- 评理píng lǐ phán xét đúng sai; lý luận để làm rõ
- 评章píng zhāng đánh giá