赴 nghĩa là gì
fùHán Việt: PHÓ
đi
Nghĩa
fùHSK 7Hán Việt: PHÓ
- đi
- thăm (ví dụ: nước khác)
- tham dự (tiệc, v.v.)
Tiếng Anh: to go; to visit (e.g. another country); to attend (a banquet etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 赴
- 赴任fù rèn đi nhậm chức mới
- 赴宴fù yàn tham dự tiệc
- 赴会fù huì đi họp
- 赴死fù sǐ gặp cái chết
- 赴约fù yuē giữ hẹn
- 赴美fù - Měi đến Mỹ
- 赴考fù kǎo đi dự thi
- 赴台fù Tái đi thăm Đài Loan
- 赴华fù Huá đi thăm Trung Quốc
- 赴阴曹fù yīn cáo xuống địa ngục
- 赴汤蹈火fù tāng dǎo huǒ nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)