追 nghĩa là gì
duī · zhuīHán Việt: TRUY
điêu khắc
Nghĩa (2 cách đọc)
duīHSK 3Hán Việt: TRUYPhổ biến #1265
- điêu khắc
- chạm khắc
- nhạc cụ (cổ)
Tiếng Anh: to sculpt; to carve; musical instrument (old)
zhuīHSK 3Hán Việt: TRUYPhổ biến #1265
- đuổi
- theo đuổi
- điều tra
- nghiên cứu
- hồi tưởng
- nhớ lại
- tán tỉnh (người yêu)
- cày phim (một bộ phim truyền hình)
- truy cứu hồi tố
- truy tặng sau khi qua đời
Tiếng Anh: to chase; to pursue; to look into; to investigate; to reminisce; to recall