销銷 nghĩa là gì
xiāoHán Việt: TIU
nấu chảy (kim loại)
Nghĩa
xiāoHSK 7Hán Việt: TIU
- nấu chảy (kim loại)
- hủy; thủ tiêu
- bán
- tiêu tốn; tiêu xài
- chốt; bu lông
- gài bằng chốt hoặc bu lông
Tiếng Anh: to melt (metal); to cancel; to annul; to sell; to expend; to spend; pin; bolt; to fasten with a pin or bolt
Chữ thành phần
Từ ghép với 销
- 销售xiāo shòu bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)
- 销量xiāo liàng khối lượng bán ra
- 销毁xiāo huǐ tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt
- 销假xiāo jià báo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt
- 销势xiāo shì bán hàng
- 销子xiāo zi một cái chốt; một cái kim; chốt gỗ
- 销帐xiāo zhàng xoá sổ; huỷ tài khoản; kẻ vạch dưới
- 销户xiāo hù đóng tài khoản; huỷ đăng ký hộ khẩu của ai đó
- 销案xiāo àn kết thúc vụ án; khép lại vụ án (pháp luật)
- 销号xiāo hào đóng tài khoản; hủy số (điện thoại)
- 销蚀xiāo shí ăn mòn; xói mòn; mòn đi (nghĩa đen và bóng)
- 销行xiāo xíng bán; đang được bán; được bán
- 销账xiāo zhàng xóa sổ; hủy một mục khỏi tài khoản
- 销赃xiāo zāng tiêu thụ hàng đánh cắp
- 销路xiāo lù bán; thị trường; tình trạng thị trường
- 销铄xiāo shuò làm tan chảy; loại bỏ
- 销魂xiāo hún ngây ngất; hoan lạc; cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ
- 销售额xiāo shòu é số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu
- 销售点xiāo shòu diǎn điểm bán hàng (POS); quầy thanh toán; cửa hàng bán lẻ
- 销货帐xiāo huò zhàng sổ cái bán hàng (kế toán)