闯闖 nghĩa là gì
chuǎngHán Việt: SẤM
lao vào
Nghĩa
chuǎngHSK 5Hán Việt: SẤMPhổ biến #4698
- lao vào
- xông lên
- lao tới
- đột phá
- rèn luyện bản thân (qua khó khăn)
Tiếng Anh: to rush; to charge; to dash; to break through; to temper oneself (through battling hardships)
Chữ thành phần
Từ ghép với 闯
- 闯入chuǎng rù xâm nhập; lao vào; đột nhập không mời
- 闯王Chuǎng Wáng Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)
- 闯祸chuǎng huò gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối
- 闯荡chuǎng dàng rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công
- 闯进chuǎng jìn lao vào
- 闯过chuǎng guò xông qua
- 闯关chuǎng guān xông qua rào cản
- 闯王陵Chuǎng Wáng líng lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc 闖王|闯王[Chuang3 Wang2]
- 闯空门chuǎng kōng mén đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà
- 闯红灯chuǎng hóng dēng vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh
- 闯关者chuǎng guān zhě người xông qua rào cản; người xâm nhập
- 闯出名堂chuǎng chū míng tang tạo dựng tên tuổi cho bản thân
- 闯荡江湖chuǎng dàng jiāng hú đi khắp đất nước