闲閑 · 閒 nghĩa là gì
xiánHán Việt: NHÀN
đóng kín
Nghĩa (2 cách đọc)
xiánHSK 5Hán Việt: NHÀN
- đóng kín
- (biến thể của 閒|闲[xian2]) nhàn rỗi
- không có việc
- rảnh rỗi
Tiếng Anh: enclosure; (variant of 閒|闲[xian2]) idle; unoccupied; leisure
xiánHSK 5Hán Việt: NHÀN
- nhàn rỗi
- không có việc
- thư nhàn
Tiếng Anh: idle; unoccupied; leisure
Chữ thành phần
Từ ghép với 闲
- 闲话xián huà cuộc trò chuyện phiếm; tán gẫu; bàn tán
- 闲人xián rén biến thể của 閒人|闲人[xian2 ren2]
- 闲冗xián rǒng quan chức nhàn rỗi; nhân viên dư thừa
- 闲在xián zai nhàn rỗi
- 闲坐xián zuò ngồi không; ngồi một cách nhàn nhã
- 闲居xián jū sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu; ở nhà không có việc gì làm; sống một cuộc sống cô đơn