非 nghĩa là gì
Fēi · fēiHán Việt: PHI
viết tắt của 非洲[Fei1 zhou1], Châu Phi
Nghĩa (2 cách đọc)
FēiHSK 4Hán Việt: PHIPhổ biến #949
- viết tắt của 非洲[Fei1 zhou1], Châu Phi
Tiếng Anh: abbr. for 非洲[Fei1 zhou1], Africa
fēiHSK 4Hán Việt: PHIPhổ biến #949
- không phải; không
- sai; không đúng
- phi-; bất-; vô-; không-
- khiển trách; đổ lỗi
- (thông tục) khăng khăng; nhất định phải
Tiếng Anh: to not be; not; wrong; incorrect; non-; un-; in-; de-; to reproach; to blame; (coll.) to insist on; simply must
Chữ thành phần
Từ ghép với 非
- 非常fēi cháng rất; thực sự; khác thường; phi thường
- 非法fēi fǎ bất hợp pháp
- 非凡fēi fán khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
- 非得fēi děi (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải
- 非金属fēi jīn shǔ phi kim (hóa học)
- 非人fēi rén không nhân đạo; (văn học) không phải người thích hợp