饱飽 nghĩa là gì
bǎo
ăn no
Nghĩa
bǎoHSK 2Phổ biến #4742
- ăn no
- hài lòng
Tiếng Anh: to eat till full; satisfied
Chữ thành phần
Từ ghép với 饱
- 饱满bǎo mǎn đầy đặn; mũm mĩm
- 饱和bǎo hé bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
- 饱经沧桑bǎo jīng cāng sāng trải qua nhiều biến cố
- 饱受bǎo shòu chịu đựng; chịu khổ; bị chịu
- 饱含bǎo hán đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)
- 饱尝bǎo cháng tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài
- 饱学bǎo xué uyên bác; nhiều học vấn; học giả
- 饱绽bǎo zhàn phồng lên đến bục (sau khi ăn quá no)
- 饱览bǎo lǎn nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn
- 饱读bǎo dú đọc nhiều
- 饱足bǎo zú no nê (sau khi ăn)
- 饱餐bǎo cān ăn no
- 饱嗝儿bǎo gé r ợ hơi (khi no)
- 饱眼福bǎo yǎn fú thỏa mãn mãn nhãn (thành ngữ)
- 饱私囊bǎo sī náng nhét đầy túi riêng; làm giàu bất lương
- 饱以老拳bǎo yǐ lǎo quán đấm liên tục bằng nắm đấm
- 饱和脂肪bǎo hé zhī fáng chất béo bão hòa
- 饱经忧患bǎo jīng yōu huàn kinh qua nhiều đau khổ
- 饱经风霜bǎo jīng fēng shuāng dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống
- 饱食终日bǎo shí zhōng rì dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)