饶饒 nghĩa là gì
Ráo · ráoHán Việt: NHIÊU
họ [Rao2]
Nghĩa (2 cách đọc)
RáoHSK 7Hán Việt: NHIÊU
- họ [Rao2]
Tiếng Anh: surname Rao
ráoHSK 7Hán Việt: NHIÊU
- giàu
- dồi dào
- sung mãn
- thêm miễn phí
- tặng kèm
- thả cho
- tha thứ
- mặc dù
- mặc cho
Tiếng Anh: rich; abundant; exuberant; to add for free; to throw in as bonus; to spare