验騐 · 驗 nghĩa là gì
yànHán Việt: NGHIỆM
biến thể của 驗|验[yan4]
Nghĩa (2 cách đọc)
yànHSK 7Hán Việt: NGHIỆM
- biến thể của 驗|验[yan4]
Tiếng Anh: variant of 驗|验[yan4]
yànHSK 7Hán Việt: NGHIỆM
- kiểm tra
- thử
- nghiệm
Tiếng Anh: to examine; to test; to check
Chữ thành phần
Từ ghép với 验
- 验证yàn zhèng kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết)
- 验收yàn shōu kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu
- 验伤yàn shāng giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)
- 验光yàn guāng khám mắt; kiểm tra thị lực
- 验定yàn dìng đưa ra kết luận về việc gì đó sau khi kiểm tra; phân tích
- 验尿yàn niào làm xét nghiệm nước tiểu