世界 nghĩa là gì
shì jièHán Việt: THẾ GIỚI
thế giới (LT:個|个[ge4])
Nghĩa
shì jièHSK 3Hán Việt: THẾ GIỚIPhổ biến #238
- thế giới (LT:個|个[ge4])
Tiếng Anh: world
Chữ thành phần
Từ ghép với 世界
- 世界杯Shì jiè bēi World Cup
- 世界级shì jiè jí đẳng cấp thế giới
- 世界观shì jiè guān thế giới quan; quan điểm thế giới; Weltanschauung
- 世界报Shì jiè Bào tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde (Pháp), El Mundo (Tây Ban Nha) và Die Welt (Đức)
- 世界语Shì jiè yǔ Quốc tế ngữ Esperanto
- 世界各地shì jiè gè dì khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới
- 世界和平shì jiè hé píng hòa bình thế giới
- 世界地图shì jiè dì tú bản đồ thế giới
- 世界大战shì jiè dà zhàn chiến tranh thế giới
- 世界屋脊shì jiè wū jǐ nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2])
- 世界强国shì jiè qiáng guó cường quốc thế giới
- 世界日报Shì jiè Rì bào World Journal, tờ báo Mỹ
- 世界末日shì jiè mò rì ngày tận thế
- 世界知名shì jiè zhī míng nổi tiếng thế giới
- 世界第一shì jiè dì yī xếp hạng nhất thế giới; đầu tiên trên thế giới
- 世界纪录shì jiè jì lù kỷ lục thế giới
- 世界经济shì jiè jīng jì kinh tế toàn cầu; kinh tế thế giới
- 世界闻名shì jiè wén míng nổi tiếng thế giới
- 世界变暖shì jiè biàn nuǎn nóng lên toàn cầu
- 世界贸易shì jiè mào yì thương mại thế giới; thương mại toàn cầu