为為 · 爲 nghĩa là gì
wéi · wèiHán Việt: VAY
làm (với tư cách)
Nghĩa (4 cách đọc)
wéiHSK 2Hán Việt: VAYPhổ biến #58
- làm (với tư cách)
- xem cái gì như
- làm như
- phục vụ như
- cư xử như
- trở thành
- là
- làm
- bởi (trong câu bị động)
Tiếng Anh: as (in the capacity of); to take sth as; to act as; to serve as; to behave as; to become
wèiHSK 2Hán Việt: VAYPhổ biến #58
- bởi vì
- vì
- để
Tiếng Anh: because of; for; to
wéiHSK 2Hán Việt: VAYPhổ biến #58
- biến thể của 為|为[wei2]
Tiếng Anh: variant of 為|为[wei2]
wèiHSK 2Hán Việt: VAYPhổ biến #58
- biến thể của 為|为[wei4]
Tiếng Anh: variant of 為|为[wei4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 为
- 为什么wèi shén me tại sao?; vì lý do gì?
- 为了wèi le để; nhằm mục đích; để mà
- 为止wéi zhǐ cho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)
- 为难wéi nán cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
- 为主wéi zhǔ dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất
- 为期wéi qī (được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
- 为何wèi hé tại sao
- 为此wèi cǐ vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này
- 为人wéi rén cư xử; hành vi; tác phong; nhân cách
- 为人wèi rén vì ai; vì lợi ích của người khác
- 为首wéi shǒu đứng đầu; được dẫn đầu bởi
- 为上wéi shàng được coi trọng hơn hết
- 为伍wéi wǔ kết giao với; kết bạn với
- 为例wéi lì dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
- 为啥wèi shá cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]
- 为数wéi shù về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)
- 为时wéi shí về mặt thời gian; liên quan đến thời gian
- 为毛wèi máo (lóng Internet) tại sao?
- 为准wéi zhǔn làm chuẩn; ...sẽ làm chuẩn (làm tiêu chuẩn cho quy tắc, quy định, giá cả, v.v.)
- 为生wéi shēng kiếm sống