了瞭 nghĩa là gì
le · liǎo · liàoHán Việt: LIỄU
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
Nghĩa (4 cách đọc)
leHSK 1Hán Việt: LIỄUPhổ biến #3
- (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại)
- (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
Tiếng Anh: (completed action marker); (modal particle indicating change of state, situation now); (modal particle intensifying preceding clause)
liǎoHSK 1Hán Việt: LIỄUPhổ biến #3
- hoàn thành
- đạt được
- biến thể của 瞭|了[liao3]
- hiểu rõ
Tiếng Anh: to finish; (used with 得[de2] or 不[bu4] after a verb to express (im)possibility, as in 忘不了[wang4 bu5 liao3] "cannot forget"); (literary) (usually followed by a negative such as 無|无[wu2] or 不[bu4]) completely (not); entirely (not); (not) in the least; variant of 瞭|了[liao3]
liǎoHSK 1Hán Việt: LIỄUPhổ biến #3
- (mắt) sáng
- rõ ràng
- hiểu rõ
Tiếng Anh: (bound form) clear in one's mind; to understand clearly
liàoHSK 1Hán Việt: LIỄUPhổ biến #3
- biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
Tiếng Anh: unofficial variant of 瞭[liao4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 了
- 了解liǎo jiě hiểu; nhận ra; tìm hiểu
- 了解liǎo jiě hiểu; nhận ra; tìm hiểu
- 了不起liǎo bu qǐ kinh ngạc; tuyệt vời; phi thường
- 了结liǎo jié giải quyết; xong; xác định
- 了却liǎo què giải quyết; dàn xếp
- 了了liǎo liǎo nhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc
- 了事liǎo shì giải quyết xong một việc; xong việc
- 了债liǎo zhài trả nợ
- 了局liǎo jú kết thúc; kết luận; giải pháp
- 了得liǎo de xuất sắc; nổi bật; kinh khủng
- 了断liǎo duàn đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân)
- 了然liǎo rán hiểu rõ; rõ ràng
- 了当liǎo dàng thẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết
- 了知liǎo zhī (Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn
- 了然liǎo rán hiểu rõ; rõ ràng
- 了不得liǎo bu de tuyệt vời; khủng khiếp; (sau 得[de5]) rất
- 了去了le qù le (khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ
- 了却此生liǎo què cǐ shēng chết; xong xuôi với cõi đời này
- 了如指掌liǎo rú zhǐ zhǎng biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ); biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)
- 了无新意liǎo wú xīn yì không có sáng tạo; rập khuôn