你妳 nghĩa là gì
nǐHán Việt: NHĨ
bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)
Nghĩa (2 cách đọc)
nǐHSK 1pronounHán Việt: NHĨPhổ biến #5
- bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)
- bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nin2])
Tiếng Anh: you (informal, as opposed to courteous 您[nin2])
nǐHSK 1pronounHán Việt: NHĨPhổ biến #5
- bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)
- bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)
Tiếng Anh: you (Note: In Taiwan, 妳 is used to address females, but in mainland China, it is not commonly used. Instead, 你 is used to address both males and females.)